Giá dịch vụ kỹ thuật thay đổi theo thông tư 13/2019/TT-BYT
Giá được áp dụng từ ngày 20/8/2019!!


Tên CLS ĐVT Thanh BHYT Giá BHYT Giá Dịch vụ
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ngày X 199,200 188,500
Siêu âm màng phổi cấp cứu lần X 43,900 49,000
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng lần X 56,200 53,000
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze lần X 56,200 53,000
Chụp Xquang khớp háng nghiêng lần X 56,200 53,000
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch lần X 56,200 53,000
Hút điều hòa kinh nguyệt lần     45,000
Chụp Xquang thực quản dạ dày lần X 116,000 113,000
Phẫu thuật Lefort lần X 2,783,000 2,674,000
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Chọc hút noãn lần     3,600,000
Chụp Xquang đại tràng lần X 156,000 153,000
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần X 69,200 66,000
Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp lần X 222,000 211,000
Chụp Xquang tại giường lần X 65,400 69,000
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch lần X 56,200 53,000
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa lần     100,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ngoại lần X 200,000 200,000
HSV 1,2 IgG lần     149,000
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng lần X 56,200 53,000
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai lần X 5,071,000 4,899,000
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai lần X 5,071,000 4,899,000
Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI lần     3,000,000
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter lần X 143,000 136,000
Đặt sonde bàng quang lần X 90,100 85,400
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung lần     25,000
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) lần X 40,400 39,200
Helicobacter pylori Ag test nhanh lần X 156,000 57,500
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng lần X 69,200 66,000
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) lần X 6,023,000 5,851,000
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh lần X 143,000 136,000
Phục hồi chức năng xương chậu của phụ nữ sau khi sinh đẻ lần     10,000
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX lần X 231,000 224,000
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) lần X 80,800 78,400
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột lần X 2,498,000 2,416,000
Chọc hút kim nhỏ mô mềm lần X 258,000 238,000
Tháo dụng cụ tử cung khó lần X 450,000 450,000
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) lần X 106,000 103,000
Vi nấm soi tươi lần X 41,700 40,200
Khám Nhi lần X 34,500 35,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Da liễu lần X 200,000 200,000
Soi cổ tử cung lần X 61,500 58,900
Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) lần     5,000,000
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) lần X 15,200 23,300
Ghi điện cơ cấp cứu lần X 128,000 126,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Lao lần X 200,000 200,000
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng lần X 5,528,000 5,352,000
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm lần X 2,192,000 2,155,000
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung lần X 4,838,000 4,692,000
Phẫu thuật cắt tử cung lần     1,800,000
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung lần X 5,005,000 4,833,000
Lấy thai triệt sản lần     1,000,000
Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn lần     500,000
Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa gồm môi trường) lần     5,400,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng hàm mặt lần X 200,000 200,000
Phẫu thuật  nội soi cắt góc buồng trứng lần X 5,071,000 4,899,000
Phẫu thuật cắt chóp lần     1,000,000
Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi lần     1,500,000
Chụp vòm mũi họng lần X 42,000 42,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họng lần X 200,000 200,000
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa lần X 4,963,000 4,791,000
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó lần X 3,093,000 2,935,000
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm lần X 1,126,000 1,094,000
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm lần X 1,126,000 1,094,000
Dẫn lưu cùng đồ Douglas lần X 835,000 798,000
Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc lần     12,000
Điện di hemoglobin lần     350,000
Đông máu toàn bộ lần     100,000
G6PD-TSH-17OHP (Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]) lần     402,000
HCV-b RNA định lượng lần     1,080,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Mắt lần X 200,000 200,000
Cắt u thành âm đạo lần X 2,048,000 1,960,000
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa lần X 4,963,000 4,791,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội lần X 200,000 200,000
Cắt mạc nối lớn lần X 4,670,000 4,482,000
Cắt u buồng trứng qua nội soi lần X 5,071,000 4,899,000
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ lần X 9,153,000 8,981,000
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm lần X 705,000 697,000
Dẫn lưu màng ngoài tim lần X 247,000 234,000
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo lần X 388,000 370,000
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) lần X 26,400 25,700
Kháng sinh đồ lần X 165,000 165,000
Phản ứng Rivalta [dịch] lần X 8,500 8,400
Các phẫu thuật ruột thừa khác lần X 2,561,000 2,460,000
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ lần X 5,071,000 4,899,000
Chụp Xquang đường mật qua Kehr lần X 240,000 225,000
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh lần X 596,000 583,000
Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng lần X 247,000 241,000
Đặt nội khí quản lần X 568,000 555,000
Lấy khối u tụ thành nang lần     1,800,000
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) lần X 34,600 33,600
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công lần X 55,300 53,700
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) lần X 5,550,000 5,378,000
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác lần X 51,900 50,400
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường   X 12,600 12,300
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần X 26,900 26,500
Định lượng Protein (dịch chọc dò) lần X 21,500 21,200
Định lượng Protein (dịch não tủy) lần X 10,700 10,600
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động lần X 40,400 39,200
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ lần X 2,321,000 2,254,000
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang lần X 5,071,000 4,899,000
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài lần X 653,000 640,000
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh lần X 653,000 640,000
Điện cơ thanh quản lần X 128,000 126,000
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ lần     1,000,000
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo lần X 4,109,000 3,937,000
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ lần X 5,071,000 4,899,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng lần X 653,000 640,000
Hút thai có kiểm soát bằng nội soi lần X 4,963,000 4,791,000
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai lần X 2,407,000 2,363,000
Khí dung thuốc cấp cứu lần X 20,400 17,600
Mở thông vòi trứng hai bên lần     1,800,000
Định lượng Calci toàn phần [Máu] lần X 12,900 12,700
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) lần X 27,400 37,100
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên lần X 2,945,000 2,773,000
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung lần X 3,507,000 3,335,000
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng lần X 5,546,000 5,370,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng lần X 653,000 640,000
Nâng các núm vú tụt lần     1,000,000
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường lần X 238,000 230,000
Treponema pallidum test nhanh lần X 238,000 230,000
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng lần X 4,109,000 3,937,000
Cắt cụt cổ tử cung lần X 2,747,000 2,638,000
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu lần X 6,145,000 5,864,000
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng lần X 4,750,000 4,578,000
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần lần X 5,914,000 5,742,000
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ lần X 4,744,000 4,568,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm lần X 653,000 640,000
Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai lần X 5,528,000 5,352,000
Vi nấm test nhanh lần X 238,000 230,000
Vi khuẩn nhuộm soi lần X 68,000 65,500
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung lần X 6,533,000 6,361,000
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) lần X 5,976,000 5,711,000
Đặt ống nội khí quản lần X 568,000 555,000
Đặt/tháo dụng cụ tử cung lần     161,000
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) lần     170,000
Vibrio cholerae nhuộm soi lần X 68,000 65,500
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột lần X 2,498,000 2,416,000
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) lần X 719,000 704,000
Tháo lồng bằng bơm khí/nước lần X 137,000 124,000
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông lần X 4,629,000 4,441,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] lần X 559,000 533,000
Thay băng vết mổ lần X 82,400 79,600
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết lần X 328,000 304,000
Xét nghiệm Khí máu [Máu] lần X 215,000 212,000
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa lần X 4,867,000 4,757,000
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh lần X 90,100 85,400
Thông bàng quang lần X 90,100 85,400
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết lần X 204,000 191,000
Forceps lần X 952,000 877,000
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR lần X 864,000 850,000
Cell bloc (khối tế bào)   X 234,000 220,000
Toxoplasma Avidity lần X 252,000 245,000
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy   X 159,000 147,000
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. lần X 40,400 39,200
Anti-HIV (nhanh) lần X 60,000 60,000
Cắt nhiều đoạn ruột non lần X 4,629,000 4,441,000
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa lần X 3,342,000 3,241,000
Đặt ống thông hậu môn lần X 82,100 78,000
Cắt polyp cổ tử cung lần X 1,935,000 1,868,000
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường lần X 3,258,000 3,157,000
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TP.HCM lần X 1,875,000 1,875,000
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản lần X 917,000 904,000
Soi ối lần X 48,500 45,900
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động lần X 298,000 290,000
HCV Ab test nhanh lần X 53,600 51,700
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) lần X 917,000 904,000
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... lần X 159,000 146,000
CMV IgM miễn dịch tự động lần X 130,000 126,000
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng lần X 87,100 83,900
Đo điện não vi tính lần X 64,300 69,600
Giường Nội Khoa loại 1 hạng II - Khoa Nhi ngày X 187,100 178,500
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ngày X 160,000 135,100
Siêu âm Doppler động mạch thận lần X 222,000 211,000
Cắt ruột thừa đơn thuần lần X 2,561,000 2,460,000
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục lần X 4,121,000 3,949,000
HBeAg miễn dịch tự động lần X 95,500 92,000
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ lần X 5,071,000 4,899,000
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần lần X 5,914,000 5,742,000
Đặt sonde hậu môn sơ sinh lần X 82,100 78,000
Chích áp xe tầng sinh môn lần X 807,000 781,000
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè lần X 69,200 66,000
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe lần X 2,561,000 2,460,000
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh lần X 790,000 753,000
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (02 tư thế) lần X 42,000 42,000
Dẫn lưu cùng đồ Douglas lần X 835,000 798,000
Phẫu thuật treo tử cung lần X 2,859,000 2,750,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành YHCT lần X 200,000 200,000
Lấy dị vật âm đạo lần X 573,000 541,000
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp lần X 2,844,000 2,735,000
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ lần X 344,000 331,000
Bóc nang tuyến Bartholin lần X 1,274,000 1,237,000
Cryptosporidium test nhanh lần X 238,000 230,000
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo lần X 2,660,000 2,551,000
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng lần X 3,876,000 3,704,000
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp lần X 4,027,000 3,881,000
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi lần X 6,533,000 6,361,000
Nối hai tử cung lần     1,800,000
Nạo buồng tử cung XN GPBL lần X 200,000 200,000
Cắt bỏ tinh hoàn lần X 100,000 100,000
Cắt chỉ lần X 32,900 30,000
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm lần X 706,000 675,000
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên lần X 1,227,000 1,114,000
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động lần X 298,000 290,000
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ lần X 2,860,000 2,728,000
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê lần X 917,000 904,000
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ lần X 128,000 126,000
Nâng vú bằng đặt các túi dịch       1,000,000
Đặt catheter động mạch lần X 546,000 533,000
CA 19.9 (Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ)   X 265,000 265,000
CMV IgG miễn dịch tự động lần X 113,000 109,000
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động lần X 298,000 290,000
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ lần X 2,944,000 2,835,000
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động lần X 154,000 149,000
Xét nghiệm Khí máu [Máu]( BVĐK TV)   X 214,000 214,000
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần X 69,200 66,000
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi lần X 5,550,000 5,378,000
Cắt u nang buồng trứng xoắn lần X 2,944,000 2,835,000
Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai lần X 2,860,000 2,728,000
Ghi điện cơ lần X 128,000 126,000
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 lần X 1,152,000 1,108,000
Phẫu thuật Crossen lần X 4,012,000 3,840,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini lần X 3,258,000 3,157,000
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung lần X 6,116,000 5,944,000
Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm lần     400,000
Chụp Xquang tại phòng mổ lần X 65,400 69,000
Ghi điện cơ cấp cứu lần X 128,000 126,000
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm lần X 178,000 172,000
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động lần X 154,000 149,000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối lần X 43,900 49,000
Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa lần     35,000
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung lần X 6,111,000 5,830,000
Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang lần X 632,000 970,000
Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang lần X 522,000 536,000
Dẫn lưu áp xe ruột thừa lần X 2,832,000 2,709,000
Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng lần     2,500,000
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể lần X 128,000 126,000
Chọc ối điều trị đa ối lần X 722,000 681,000
Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung - âm đạo lần X 322,000 322,000
Dengue virus IgM/IgG test nhanh lần X 130,000 126,000
Thalassemia máu (Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia - phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia) lần     4,249,000
Dengue virus NS1Ag test nhanh lần X 130,000 126,000
HBc IgM miễn dịch bán tự động lần X 113,000 109,000
Bộ đón bé chào đời. DL Pharmacy bộ X 171,150 171,150
Tấm lót sản.BT Tấm X 4,950 4,950
Chụp Xquang ngực thẳng lần X 56,200 53,000
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục lần X 4,113,000 3,941,000
Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa lần     3,000,000
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo lần X 3,736,000 3,564,000
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng lần X 649,000 636,000
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) lần X 559,000 533,000
CA 15.3 (Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ) lần X 265,000 265,000
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non lần X 3,579,000 3,414,000
Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao quy đầu lần     450,000
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) lần X 80,800 78,400
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) lần X 80,800 78,400
Hút đờm hầu họng lần X 11,100 10,000
Thở máy bằng xâm nhập ngày X 559,000 533,000
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) lần X 28,800 28,000
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động lần X 298,000 290,000
HBeAb miễn dịch bán tự động lần X 95,500 92,000
HBsAg miễn dịch bán tự động lần X 74,700 72,000
HBsAg miễn dịch tự động lần X 74,700 72,000
Ghi điện tim cấp cứu tại giường lần X 32,800 45,900
Khâu rách cùng đồ âm đạo lần X 1,898,000 1,810,000
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần lần X 3,876,000 3,704,000
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo lần X 1,564,000 1,525,000
Nạo phá thai 3 tháng giữa lần     350,000
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động lần X 298,000 290,000
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách lần X 2,887,000 2,752,000
Khí dung mũi họng lần X 20,400 17,600
Chích rạch áp xe nhỏ lần X 186,000 173,000
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động lần X 298,000 290,000
Điện tim thường lần X 32,800 45,900
Khoét chóp cổ tử cung lần X 2,747,000 2,638,000
Làm hậu môn nhân tạo lần X 2,514,000 2,447,000
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa lần X 2,564,000 2,534,000
Khí dung thuốc giãn phế quản lần X 20,400 17,600
Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai khó lần     100,000
HCV Ab miễn dịch tự động lần X 119,000 115,000
Suất ăn người lớn (đối tượng thu phí) - súp ngày X 60,000 60,000
Suất ăn trẻ em (đối tượng chính sách) - cơm ngày X 42,000 42,000
Suất ăn người lớn (đối tượng thu phí) - cháo ngày X 60,000 60,000
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa lần X 2,612,000 2,524,000
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng lần X 2,564,000 2,534,000
Khí dung thuốc thở máy lần X 20,400 17,600
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn lần X 257,000 244,000
HIV Ab miễn dịch tự động lần X 106,000 103,000
Băng vệ sinh lưới.TH Cái     2,288
Lấy dị vật trực tràng lần X 3,579,000 3,414,000
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa lần X 2,896,000 2,460,000
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT lần X 215,000 212,000
Khâu vòng cổ tử cung lần X 549,000 536,000
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động lần X 119,000 115,000
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ lần X 2,860,000 2,728,000
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm lần X 1,126,000 1,094,000
Lấy dị vật âm đạo lần X 573,000 541,000
Đặt ống thông dạ dày lần X 90,100 85,400
Định lượng Estradiol [Máu] lần X 80,800 79,500
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn lần X 2,248,000 2,147,000
Cắt u phần mềm vùng cổ lần X 2,627,000 2,507,000
Lấy dị vật mũi có gây tê/ gây mê lần X 673,000 660,000
Chích áp xe tuyến Bartholin lần X 831,000 783,000
Định lượng Ferritin [Máu] lần X 80,800 79,500
Suất ăn trẻ em (thông thường) - súp ngày X 42,000 42,000
Suất ăn người lớn (đối tượng chính sách) - cơm ngày X 42,000 42,000
Suất ăn trẻ em (thông thường) - cơm ngày X 42,000 42,000
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ngày X 160,000 152,500
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần X 69,200 66,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành tâm thần lần X 200,000 200,000
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng lần X 2,561,000 2,460,000
Lấy u phúc mạc lần X 4,670,000 4,482,000
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ lần X 5,071,000 4,899,000
Suất ăn trẻ em (đối tượng chính sách) - cháo ngày X 42,000 42,000
Mở rộng lỗ sáo lần X 1,242,000 1,136,000
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) lần X 632,000 628,000
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu lần X 2,514,000 2,447,000
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản lần X 5,071,000 4,899,000
Cắt hẹp bao quy đầu lần X 1,242,000 1,136,000
Mở thông bàng quang trên xương mu lần X 373,000 360,000
Xét nghiệm tìm BK (AFB) lần     25,000
Suất ăn người lớn (đối tượng dịch vụ) - cháo ngày X 80,000 80,000
Suất ăn trẻ em (đối tượng chính sách) - súp ngày X 42,000 42,000
Nội soi lấy dị vật mũi có gây tê/ gây mê lần X 673,000 660,000
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) lần X 11,100 10,000
PAP Smear (Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou) lần X 322,000 322,000
Suất ăn người lớn (đối tượng chính sách) - súp ngày X 42,000 42,000
Suất ăn người lớn (đối tượng dịch vụ) - súp   X 80,000 80,000
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) lần X 43,900 49,000
Mở khí quản cấp cứu lần X 719,000 704,000
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn lần X 5,071,000 4,899,000
Nong niệu đạo lần X 241,000 228,000
2/3 Suất ăn người lớn (đối tượng thu phí) - cơm lần X 40,000 40,000
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) lần X 43,900 49,000
Mở khí quản thường quy lần X 719,000 704,000
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung lần X 5,071,000 4,899,000
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn lần X 1,242,000 1,136,000
Nội soi lấy dị vật mũi không gây tê/ gây mê lần X 194,000 187,000
Roma test lần     800,000
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung lần X 4,394,000 4,285,000
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung lần X 5,089,000 4,917,000
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn lần X 2,321,000 2,254,000
Nong niệu đạo lần X 241,000 228,000
CA 72.4 (Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ) lần X 265,000 265,000
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ngày X 223,800 204,400
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ngày X 170,800 152,500
Siêu âm ổ bụng lần X 43,900 49,000
Siêu âm tim cấp cứu tại giường lần X 222,000 211,000
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm lần X 257,000 246,000
Siêu âm tử cung phần phụ lần X 43,900 49,000
Siêu âm tuyến vú hai bên Lần X 43,900 49,000
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) lần X 42,000 42,000
Khám Phụ sản lần X 34,500 35,000
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội tiết lần X 200,000 200,000
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung lần X 4,394,000 4,285,000
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng lần X 5,071,000 4,899,000
Mở bụng thăm dò lần X 2,514,000 2,447,000
Cắt u thành âm đạo lần X 2,048,000 1,960,000
Lấy dị vật mũi không gây tê/ gây mê lần X 194,000 187,000
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần lần X 302,000 283,000
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) lần X 1,002,000 927,000
Tinh trùng đồ lần     300,000
Phẫu thuật loại Đặc biệt lần     5,000,000
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung lần X 6,111,000 5,830,000
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần lần X 302,000 283,000
Hút thai có gây mê tĩnh mạch lần X 200,000 200,000
PCR/lao, BK (Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động) lần     790,000
Chụp Xquang Blondeau lần X 50,200 47,000
Nội soi buồng tử cung can thiệp lần X 4,394,000 4,285,000
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp lần X 2,844,000 2,735,000
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) lần X 4,307,000 4,135,000
Cắt sùi mào gà lần     60,000
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm lần X 705,000 679,000
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên lần X 69,200 66,000
AMH       700,000
E-Prep tầm soát ung thư tế bào cổ tử cung lần     550,000
LE Cell lần     60,000
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm lần X 17,300 16,800
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động lần X 119,000 115,000
Suất ăn người lớn (đối tượng chính sách) - cháo ngày X 42,000 42,000
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán lần X 2,828,000 2,746,000
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm lần X 705,000 2,507,000
Khâu rách cùng đồ âm đạo lần X 1,898,000 1,810,000
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 lần X 545,000 519,000
Thụt tháo phân lần X 82,100 78,000
Nội xoay thai lần X 1,406,000 1,380,000
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế lần X 122,000 119,000
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng lần X 4,293,000 4,105,000
Cắt u máu, u bạch huyếtđường kính trên 10cm lần X 3,014,000 2,896,000
Suất ăn người lớn (đối tượng thu phí) - cơm ngày X 60,000 60,000
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn lần X 3,710,000 3,538,000
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không lần X 384,000 358,000
Chọc dò túi cùng Douglas lần X 280,000 267,000
HBV-DNA định lượng (HBV đo tải lượng Real-time PCR) lần     650,000
Suất ăn trẻ em (thông thường) - cháo ngày X 42,000 42,000
HCV genotype và định lượng lần     1,080,000
HSV 1,2 IgM lần     149,000
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TT Châu Thành lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TT Càng Long, Huyền Hội, Ba Trường lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Ngã Hậu, Đức Mỹ lần      
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Nối tắt ruột non - ruột non lần X 4,293,000 4,105,000
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm lần X 3,014,000 2,896,000
Chọc dò dịch não tuỷ lần X 107,000 100,000
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước lần X 1,040,000 1,003,000
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm lần X 137,000 131,000
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không lần X 396,000 383,000
HPV genotype (HPV genotype PCR hệ thống tự động) lần     1,020,000
Tầm soát ung thư vú lần     7,975,000
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TT Cầu Ngang lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TT Mỹ Long, Mỹ Long Bắc, Mỹ Long Nam, Long Hiệp lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Hiệp Mỹ lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Hàm Giang, Bắc Trang, Bến Dừa lần      
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch lần X 69,200 66,000
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng lần X 2,677,000 2,568,000
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm lần X 1,784,000 1,642,000
Chọc dò màng ngoài tim lần X 247,000 234,000
Rửa dạ dày cấp cứu lần X 119,000 106,000
Xét nghiệm sàng lọc trước sinh NIPT lần     7,975,000
Triple Test lần X 350,000 350,000
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Long Đức lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Cần Thơ lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Vĩnh Long lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Cầu Quang, Tập Ngãi, Ngãi Hùng lần      
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên lần X 69,200 66,000
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại lần X 2,619,000 2,510,000
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm lần X 1,784,000 1,642,000
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TT Tiểu Cần lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Tiền Giang lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Đồng Tháp lần      
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn lần X 69,200 66,000
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai lần X 4,585,000 4,480,000
Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột lần X 4,241,000 4,072,000
Chọc dò túi cùng Douglas lần X 280,000 267,000
Rửa dạ dày sơ sinh lần X 119,000 106,000
Double Test lần X 350,000 350,000
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) lần X 14,900 14,500
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Trường Long Hòa, Dân Thành, Long Vĩnh lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TP Trà Vinh lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TT Trà Cú lần      
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (01 tư thế) lần X 36,000 36,000
Streptococcus pyogenes ASO lần X 41,700 40,200
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi Tân An, Tân Bình, Dừa Đỏ lần      
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TT Long Toàn lần      
Chụp Xquang đường dò lần X 406,000 391,000
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe lần X 178,000 172,000
Chi phí vận chuyển dịch vụ đi TT Vũng Liêm tỉnh Vĩnh Long lần      
Điện di miễn dịch huyết thanh lần X 1,016,000 1,005,000
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) lần X 36,900 35,800
Vi khuẩn kháng thuốc định tính lần X 196,000 189,000
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn lần X 56,200 53,000
Chụp Xquang Hirtz lần X 50,200 47,000
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung lần X 3,668,000 3,491,000
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo lần X 3,579,000 3,414,000
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) lần X 3,668,000 3,491,000
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa lần X 4,289,000 4,117,000
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da lần X 262,000 249,000
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) lần X 39,100 38,000
Tìm mảnh vỡ hồng cầu lần X 17,300 16,800
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng lần X 56,200 53,000
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch lần X 69,200 66,000
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung lần X 1,935,000 1,868,000
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột lần X 4,293,000 4,105,000
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở lần X 262,000 249,000
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) lần X 57,700 56,000
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) lần X 46,200 44,800
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên lần X 56,200 53,000
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ lần X 2,729,000 2,620,000
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột lần X 1,965,000 1,793,000
Soi đáy mắt trực tiếp lần X 52,500 49,600
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương lần X 20,700 20,100
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) lần X 40,400 39,200
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) lần X 56,200 53,000
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa lần X 7,397,000 7,115,000
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung lần X 3,355,000 3,246,000
Soi góc tiền phòng lần X 52,500 49,600
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu lần X 23,100 22,400
Định lượng Cortisol (máu) lần X 91,600 90,100
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch lần X 69,200 66,000
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo lần X 2,660,000 2,551,000
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp lần X 3,710,000 3,538,000
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý lần X 128,000 126,000
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương lần X 28,800  
Định lượng Creatinin (máu) lần X 21,500 21,200
Chụp Xquang khớp vai thẳng lần X 56,200 53,000
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn lần X 3,710,000 3,538,000
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn lần X 1,482,000 1,373,000
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) lần X 377,000 370,000
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu lần X 46,200  
Định lượng Creatinin (niệu) lần X 16,100 15,900
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang lần X 3,766,000 3,594,000
Cắt bỏ u phần mềm > 10 cm lần     800,000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) lần X 179,000 174,000
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) lần X 86,600 84,000
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] lần X 53,800 53,000
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng lần X 3,725,000 3,553,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên lần X 3,258,000 3,157,000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) lần X 134,000 129,000
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) lần X 86,600 84,000
Định lượng Cystatine C [Máu] lần X 86,200 84,800
Thay canuyn lần X 247,000 241,000
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) lần X 31,100 30,200
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] lần X 32,300 31,800
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein lần X 3,258,000 3,157,000
Cắt u nang buồng trứng xoắn lần X 2,944,000 2,835,000
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa lần X 2,782,000 2,673,000
Thay canuyn mở khí quản lần X 247,000 241,000
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) lần X 31,100 30,200
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] lần X 64,600 63,600
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi lần X 3,258,000 3,157,000
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) lần X 4,202,000 4,056,000
Mở bụng thăm dò lần X 2,514,000 2,447,000
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) lần X 128,000 121,000
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) lần X 207,000 201,000
Định lượng G6PD lần X 80,800 78,400
Định lượng Glucose [Máu] lần X 21,500 21,200
Phẫu thuật lấy thai lần đầu lần X 2,332,000 2,223,000
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa lần X 2,896,000 2,867,000
Vận động trị liệu hô hấp lần X 30,100 29,000
Định nhóm máu tại giường lần X 39,100 38,000
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) lần X 4,307,000 4,135,000
Cắt u nang buồng trứng lần X 2,944,000 2,835,000
Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitorin lần X 70,000 70,000
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) lần X 23,100 22,400
Định lượng HbA1c [Máu] lần X 101,000 99,600
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ lần X 2,944,000 2,835,000
Hút thai dưới 12 tuần lần     80,000
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) lần X 80,800 78,400
Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) lần X 26,900 26,500
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa lần X 2,782,000 2,673,000
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) lần X 80,800 78,400
Định lượng Troponin Ths [Máu] lần X 75,400 74,200
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt  u xơ lần X 5,558,000 5,386,000
Bóc nang tuyến Bartholin lần X 1,274,000 1,237,000
Làm thuốc âm đạo lần     5,000
HBeAb miễn dịch tự động lần X 95,500 92,000
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung lần X 5,558,000 5,386,000
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản lần X 479,000 458,000
Triệt sản nữ lần     150,000
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) lần X 36,900 35,800
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc lần X 5,558,000 5,386,000
Chích áp xe tầng sinh môn lần X 807,000 781,000
Triệt sản nam       100,000
Thời gian máu chảy phương pháp Duke lần X 12,600 12,300
HBeAb test nhanh lần X 59,700 57,500
Chích áp xe vú lần X 219,000 206,000
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ lần X 128,000 126,000
Chích áp xe tuyến Bartholin lần X 831,000 783,000
Nội soi dạ dày cầm máu lần X 728,000 2,191,000
Tìm giun chỉ trong máu lần X 34,600 33,600
Hồng cầu trong phân test nhanh lần X 65,600 63,200
Siêu âm màng phổi cấp cứu lần X 43,900 49,000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu lần X 43,900 49,000
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực lần X 222,000 211,000
HBeAg miễn dịch bán tự động lần X 95,500 92,000
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo lần X 181,000 176,000
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) lần X 43,900 49,000
Cắt u nang buồng trứng lần X 2,944,000 2,835,000
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype lần X 5,558,000 5,386,000
Siêu âm tim qua thực quản lần X 805,000 794,000
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến lần X 50,200 47,000
Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) lần X 29,000 28,600
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] lần X 29,000 28,600
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu ngày X 325,000 279,100
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ngày X 223,800 204,400
Siêu âm qua thóp lần X 43,900 49,000
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động lần X 119,000 115,000
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động lần X 102,000 100,000
Định lượng Glucose (dịch chọc dò) lần X 12,900 12,700
Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) lần X 12,900 12,700
Định lượng Glucose (niệu) lần X 13,900 13,700
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] lần X 19,200 19,000
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] lần X 26,900 26,500
HBeAg test nhanh lần X 59,700 57,500
HBsAg test nhanh lần X 53,600 51,700
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần X 69,200 66,000
Cắt polype trực tràng lần X 1,038,000 1,010,000
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] lần X 86,200 84,800
HBsAb định lượng lần X 116,000 112,000
Phản ứng Pandy [dịch] lần X 8,500 8,400
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Định lượng Acid Uric [Máu] lần X 21,500 21,200
Định lượng Albumin [Máu] lần X 21,500 21,200
Định lượng Globulin [Máu] lần X 21,500 21,200
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] lần X 64,600 63,600
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] lần X 64,600 63,600
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] lần X 64,600 63,600
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] lần X 80,800 79,500
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] lần X 59,200 58,300
Định lượng Urê (niệu) lần X 16,100 15,900
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] lần X 21,500 21,200
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung lần X 5,558,000 5,386,000
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh lần X 790,000 753,000
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi lần X 38,200 36,800
Định lượng Axit Uric (niệu) lần X 16,100 15,900
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] lần X 64,600 63,600
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung lần X 5,558,000 5,386,000
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] lần X 26,900 26,500
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] lần X 37,700 37,100
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] lần X 80,800 78,400
Đo tỷ trọng dịch chọc dò lần X 27,400 37,100
HBsAb miễn dịch bán tự động lần X 71,600 69,000
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang lần X 2,741,000 2,658,000
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi lần X 68,000 65,500
Đo hoạt độ Amylase [Máu] lần X 21,500 21,200
Khâu lỗ thủng đại tràng lần X 3,579,000 3,414,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác lần X 3,258,000 3,157,000
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng lần X 2,832,000 2,709,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice lần X 3,258,000 3,157,000
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược lần X 7,919,000 7,637,000
Phẫu thuật Manchester lần X 3,681,000 3,509,000
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) lần X 80,800 78,400
Rubella virus IgG miễn dịch tự động lần X 119,000 115,000
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động lần X 298,000 290,000
Phát hiện kháng đông đường chung lần X 88,600 85,900
Phát hiện kháng đông ngoại sinh lần X 80,800 78,400
Phẫu thuật Labhart lần X 2,783,000 2,674,000
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) lần X 5,929,000 5,694,000
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung lần X 5,558,000 5,386,000
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh lần X 238,000 230,000
RSV Ab miễn dịch bán tự động lần X 143,000 138,000
Rubella virus Avidity lần X 298,000 290,000
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường lần X 52,500 49,600
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động lần X 298,000 290,000
Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi lần X 41,700 40,200
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động lần X 298,000 290,000
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động lần X 298,000 290,000
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động lần X 119,000 115,000
Salmonella Widal lần X 178,000 172,000
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU lần X 5,914,000 5,742,000
Chọc dịch tuỷ sống lần X 107,000 100,000
Soi đáy mắt cấp cứu lần X 52,500 49,600
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi lần X 1,937,000 1,896,000
Đo các chất khí trong máu lần X 215,000 212,000
Ghi điện cơ bằng điện cực kim lần X 128,000 126,000
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới lần X 222,000 211,000
Siêu âm Doppler mạch máu lần X 222,000 211,000
Siêu âm Doppler tim lần X 222,000 211,000
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động lần X 56,500 56,000
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) lần X 184,000 178,000
Siêu âm trong lòng mạch vành (iVUS) lần X 1,998,000 1,970,000
Siêu âm tuyến giáp lần X 43,900 49,000
Nội soi nong niệu quản hẹp lần X 917,000 904,000
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ lần X 5,071,000 4,899,000
Khâu tử cung do nạo thủng lần X 2,782,000 2,673,000
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp lần X 9,564,000 9,188,000
Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn lần X 6,130,000 5,848,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng lần X 3,258,000 3,157,000
Chụp Xquang khung chậu thẳng lần X 56,200 53,000
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động lần X 119,000 115,000
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công lần X 56,000 55,100
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] lần X 21,500 21,200
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần X 21,500 21,200
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần X 21,500 21,200
Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) lần X 26,900 26,500
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) lần X 26,900 26,500
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung lần X 6,116,000 5,944,000
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung  cắt vách ngăn lần X 5,558,000 5,386,000
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn lần X 5,914,000 5,742,000
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động lần X 143,000 138,000
Rubella virus IgM miễn dịch tự động lần X 143,000 138,000
Định lượng Urê máu [Máu] lần X 21,500 21,200
Siêu âm tại giường lần X 43,900 49,000
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) lần X 82,300 79,500
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao lần X 50,200 47,000
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên lần X 56,200 53,000
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) lần X 4,629,000 4,441,000
Cắt lách do chấn thương lần X 4,472,000 4,284,000
HBc IgM miễn dịch tự động lần X 113,000 109,000
HBc total miễn dịch bán tự động lần X 71,600 69,000
HBc total miễn dịch tự động lần X 71,600 69,000
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng lần X 43,900 49,000
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng lần X 101,000 98,000
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng lần X 69,200 66,000
Chụp Xquang tuyến vú lần X 94,200 91,000
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng lần X 69,200 66,000
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động lần X 102,000 100,000
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ngày X 256,300 255,400
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ngày X 199,200 188,500
Định lượng Canxi (niệu) lần X 24,600 24,300
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động lần X 56,500 56,000
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần X 26,900 26,500
Định lượng Protein (niệu) lần X 13,900 13,700
Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần X 21,500 21,200
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] lần X 26,900 26,500
Định lượng Troponin I [Máu] lần X 75,400 74,200
Định lượng Troponin T [Máu] lần X 75,400 74,200
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] lần X 21,500 21,200
Siêu âm khớp (một vị trí) lần X 43,900 49,000
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng lần X 2,944,000 2,835,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice lần X 3,258,000 3,157,000
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ngày X 170,800 152,500
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ngày X 256,300 255,400
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động lần X 119,000 115,000
Đo lactat trong máu lần X 96,900 95,400
Suất ăn người lớn (đối tượng dịch vụ) - cơm ngày X 80,000 80,000
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động lần X 63,500 61,600
Điện não đồ thường quy lần X 64,300 69,600
Đo chức năng hô hấp lần X 126,000 142,000
Test dung nạp Glucagon lần X 38,100 37,400
Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực ngày X 602,000 568,900
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) lần X 222,000 211,000
Siêu âm màng phổi lần X 43,900 49,000
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) lần X 43,900 49,000
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch lần X 69,200 66,000
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động lần X 63,500 61,600
Siêu âm tim cản âm lần X 257,000 246,000
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản lần X 805,000 794,000
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] lần X 236,000 233,000
Định lượng Sắt [Máu] lần X 32,300 31,800
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng lần X 3,876,000 3,704,000
Chọc dò dịch màng phổi lần X 137,000 131,000
Nạo hút thai trứng lần X 772,000 716,000
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động lần X 297,000 294,000
Virus test nhanh lần X 238,000 230,000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa lần X 43,900 49,000
Siêu âm tim 4D lần X 457,000 446,000
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường lần X 257,000 246,000
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường   X 222,000 211,000
Nội soi buồng tử cung can thiệp lần X 4,394,000 4,285,000
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu lần X 7,923,000 7,641,000
Cắt cụt cổ tử cung lần X 2,747,000 2,638,000

 

Mời thầu

......................

Số lượng truy cập

  • Đang truy cập: 3
  • Hôm nay: 72
  • Tháng hiện tại: 4538
  • Tổng lượt truy cập: 126585

Phòng

Khoa

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

Hỏi: Người nhà bệnh nhân tên Giang dẫn vợi đến khám với lý do đau bụng sanh gọi báo chờ đợi lâu không thấy gọi vào khám đóng tiền.
Trả  lời: Sau khi xác minh, nữ hộ sinh có hướng dẫn bệnh nhân làm một số xét nghiệm cận lâm sàng, sau đó đến giờ khám, phòng khám có thăm khám và làm hồ sơ nhập viện kịp thời

BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TRÀ VINH
Địa chỉ: Ấp Bến Có, xã Nguyệt Hoá, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
Điện thoại: 0294. 3849.229 - 0294.3849.456
Liên Hệ Chuyển Tuyến, Tư Vấn: Nhi- 0294 3849 567, Sản - 0294 3849 898

Email: bvsannhi@gmail.com  -  Website:bvsannhitravinh.com